Các hãng tàu thông báo tăng cước cho năm mới

CMA CGM vừa thông báo các khoản tăng cước trên một số tuyến thương mại chính từ ngày 1 tháng Một.

 

Từ châu Á đến Bắc Mỹ, giá cước sẽ tăng $320/TEU, $400/FEU, $450/container 40’ cao hoặc container lạnh và $510/container 45’. Một khoản tăng $400/TEU sẽ được áp dụng đối với hàng hóa đi từ châu Á đến Nam Mỹ và bờ tây Hoa Kỳ.

 

Trên tuyến từ Viễn Đông đến Tây Phi, giá cước sẽ tăng $250/TEU. Hãng cũng áp dụng một phụ phí mùa cao điểm $200/TEU từ 10 tháng Một đến 1 tháng Hai, 2011.

 

Từ Tây Phi đến Viễn Đông, Trung Đông và Ấn Độ, giá cước sẽ tăng $100/TEU.

 

Giá cước của Maersk đối với container hàng hóa đi từ châu Á đến Mỹ và bờ tây Nam Mỹ sẽ tăng từ ngày 3 tháng Một.

 

Một khoản tăng $400/TEU và $800/FEU sẽ được áp dụng đối với các chuyến hàng từ Trung Quốc, Hong Kong, Indonesia, Nhật, Hàn Quốc, Malaysia, Philippines, Singapore, Đài Loan, Thailand và Việt Nam đến Chile, Ecuador, Mexico, Peru, Costa Rica, El Salvador, Guatemala, Honduras, Nicaragua, Bolivia và Buenaventura và Colombia.

Giá cước của MSC tăng $300/TEU áp dụng cho các dịch vụ Á-Âu Silk, Lion, Dragon và Tiger từ ngày 1 tháng Một.

 

Các dịch vụ này vận chuyển hàng từ Trung Quốc, Nhật, Hàn Quốc, Hong Kong và Đông Nam Á đến Bắc Âu, vùng Scandinavia, Địa Trung Hải và Biển Đen.

 

Zim cũng thông báo các khoản tăng cước $250/TEU từ ngày 1 tháng Một đối với hàng đi Địa Trung Hải, Israel, Biển Đen và Bắc Âu từ châu Á.

 

Các hãng tàu thành viên thuộc Thỏa thuận Bình ổn Xuyên Thái Bình Dương Canada sẽ tăng các phụ phí nhiên liệu đối với hàng hóa châu Á từ ngày 1 tháng Một. Các thành viên của CTSA gồm APL, Cosco, Evergreen, Hapag-Lloyd, Hyundai, K Line, NYK, OOCL, Yang Ming và Zim.

Đối với hàng hóa đến các cảng bờ tây Canada, phụ phí sẽ là $294/TEU, $368/FEU, $414/container 40’ cao và $466/container 45’. Phụ phí bờ đông sẽ lần lượt là $582, $727, $818 và $920.

 

Theo International Freighting Weekly

  Print  
Tin mới nhất

Các tin khác
Tỷ giá & Giá vàng
Code Buy Transfer Sell
EUR 26127.7 26206.32 26441.51
GBP 32927.47 33159.59 33457.18
HKD 2723.14 2742.34 2778.04
INR 0 331.52 345.38
JPY 177.76 179.56 181.17
KRW 0 17.65 21.6
KWD 0 72163.02 74430.39
MYR 0 6125.4 6205.15
NOK 0 2840.24 2929.48
RUB 0 330.78 404.67
SAR 0 5533.7 5881.48
SEK 0 2761.26 2830.98
SGD 16027.85 16140.84 16416.5
THB 637.55 637.55 664.2
Ngày lễ quốc tế
Giờ quốc tế